Ống thép luồn dây điện CVL Ống thép luồn dây điện CVL
9/10 999 bài đánh giá

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Online support chat

  • Phòng KD Dự Án (Mr.Lâm)

    08.35886496 - 098 3030039
  • Phòng Kinh Doanh (Ms.Hiền/Ms.Ni)

    08.22464699 - 090.2377537 091.8206039 - 091.7762008 091.4206039 - 091.9406039 094.5353039 - 094.3353039
  • On-line Product Services

    08.22464699 - 091.8206039
  • Khiếu Nại Khách Hàng (Mr.Phương)

    098.9369616 - 091.9769616

Phone :

  • (84.8) 35886496     (84.8) 22464699  

Fax : (84.8) 3588 6505

Công trình đã cung cấp

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 2

Truy cập trong ngày: 1

Lượt truy cập: 631248


Ống thép luồn dây điện loại trơn EMT CVL®-VIETNAM (CVL® Electrical Metallic Tubing - EMT Steel Conduit) ANSI C80.3/UL 797

ong thep luon day dien CVL loai tron EMT,steel conduit,gi conduit, panasonic steel conduit,smartube conduit,EMT(Electrical Metallic Tubing,IMC(Intermediate Metal Conduit),RSC(rigid steel conduit),BS4568 steel conduit,BS31 steel conduit,JIS C8305 steel conduit

      Ống thép luồn dây điện loại trơn
CVL® EMT STEEL CONDUIT- VIETNAM
(CVL® Electrical Metallic Tubing-EMT Steel Conduit -VIETNAM)
Sản xuất theo tiêu chuẩn ANSI C80.3/ UL 797 (USA)

Mã sản phẩm
Product Code
Kích thước
Size
(inch)
Đường kính ngoài
OD
(mm)
Độ dày
Thickness
(mm)
Chiều dài ống
Length
(mm)
Trọng  lượng
Weight
(kg/pc)
EMT12
1/2
17.93
0.95
3050
1.32
EMT34
3/4
23.42
1.00
3050
1.80
EMT100
1
29.54
1.25 3050
2.62
EMT114
1 1/4
38.35
1.57
3050
4.74
EMT112
1 1/2
44.20
1.57
3050
5.49
EMT200
2
55.8
1.57
3050
6.99
 
Ứng Dụng Ống Thép Luồn Dây Điện EMT (Electrical Metallic Tubing) - EMT Steel Conduit:
  • Ống thép luồn dây điện EMT (Electrical Metallic Tubing) - EMT Steel Conduit dùng để đặt âm tường, âm sàn bê tông, đi nổi trên trần hoặc những nơi có độ va đập cơ khí không cao.
  • Thích hợp cho công trình dân dụng như cao ốc văn phòng, trung tâm thương mại, khách sạn chung cư..
Đặc Điểm Ống Thép Luồn Dây Điện EMT (Electrical Metallic Tubing) - EMT Steel Conduit:
  • Ống thép luồn dây điện EMT (Electrical Metallic Tubing) - EMT Steel Conduit là loại ống mỏng, không ren răng được hay còn gọi là ống trơn.
  • Ống thép luồn dây điện EMT (Electrical Metallic Tubing) - EMT Steel Conduit và các phụ kiện được liên kết với nhau bằng vít định vị hoặc lực siết ép của phụ kiện tùy vào mục đích sử dụng.
Ưu Điểm Sử Dụng Ống Thép Luồn Dây Điện EMT (Electrical Metallic Tubing) So Với Ống Luồn Dây Điện PVC:
 
  • Bảo vệ tốt dây điện.
  • Chống cháy tốt do hệ thống cáp điện/dây điện lão hóa theo thời gian.
  • Tăng tính bảo mật và bảo vệ.
  • Chống nhiễu điện từ.
  • Không cháy và không tạo khói độc khi cháy như ống luồn dây điện PVC. Ở Việt Nam, đa số vụ cháy nhà cao tầng gây nhiều tử vong là do ngạt khói độc xuất hiện trong lúc cháy.
  • Có khả năng tái chế và thân thiện môi trường xanh.
  • Có thể dùng chôn dưới đất.
  • Dễ thay đổi hệ thống đi dây dẫn điện trong tương lai.
  • Chịu được va đập cao.
  • Chi phí cho vòng đời sử dụng thấp.
  • Hệ số giản nở thấp phù hợp sử dụng với vật liệu xây dựng thông dụng.
  • Tương tích với các hóa chất trong bê-tông.

Vật Liệu Ống Thép Luồn Dây Điện EMT (Electrical Metallic Tubing) - EMT Steel Conduit:

  •  Thép

Hoàn Thiện Ống Thép Luồn Dây Điện EMT (Electrical Metallic Tubing) - EMT Steel Conduit:

  • Mạ điện (Pre- galvanized)
  • Mạ kẽm nhúng nóng (Hot Dip Galvanized) - Theo yêu cầu
Dung Sai Cho Phép Ống Thép Luồn Dây Điện EMT (Electrical Metallic Tubing) - EMT Steel Conduit:
 
  • Đường kính ngoài ± 0.13 mm
  • Chiều dài ± 6.35 mm
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Ống Thép Luồn Dây Điện EMT (Electrical Metallic Tubing) - EMT Steel Conduit:
 
  • ANSI C80.3-1983 (USA)
  • UL-797 (USA)

ống thép luồn dây điện, ống ruột gà lõi thép,hệ treo cơ điện CVL đạt Chứng chì ISO 9001:2008

CAT VAN LOI STEEL CONDUIT & FITTINGS CATALOG 2012

DOWNLOAD CVL-STEEL CONDUIT CATALOG

DOWNLOAD BS4568/BS31(BRITISH STANDARD) CERTIFICATES

DOWNLOAD CVL JIS C 8305(JAPAN STANDARD) CERTIFICATES

GUIDELINES FOR CHOOSING SIZE OF CONDUIT

GUIDELINE FOR INSTALL STEELCONDUIT/TUBING

VIDEO HOW TO BEND STEEL CONDUIT

GI STEEL CONDUIT PIPE Superior galvanizing by in-line hop-dop process for greater protection against corrosion. Finished with durable and clear anti-corrosion coating for higher protection outside and higer grade epoxy coating inside.

FEATURES:

1) Easy and accurate bending:White Conduit is made of high quality steel and processed by high frequency induction welding to prevent cracking when bend.
 
2) Easy wire pushing and pulling: the high-grade stoved epoxy resin coating on the inside wall makes wire-pulling easy, and protects against
 
3) Easy coupling and fast installation: Precise, sharp threads cut by automated machinery mean fast and easy installation. Precise thread also makes our conduit virtually moisture-tight.
 
4) High corrosion resistance: Pure zinc coating on the exterior wall and stoved epoxy resin finish on the inside protects WHITE CONDUIT from corrosion, even by harsh chemicals and sea air.
 
5) Uniform quality: Flat steel is rolled, zinc-coated and threaded in one continuous automated process for uniform high quality.

 

SMARTUBE- CATVANLOI EMT conduit (SMARTUBE-CVL Electrical Metallic Tubing) is made from strip steel, high frequency (ERW) welded. A continuous hot galvanizing process is employed to coat the exterior surfaces evenly and smoothly. A special transparent secondary coating provides further protection against corrosion. Manufactured in accordance with Underwriters Laboratories specification UL-797, American National Standards Institute (ANSI) specification C80.3, and CSA C22.2 No. 83.1. Also conforms to Federal Specifications WW-C-563A, which has been superseded by the UL document. Approved by the National Electric Code article 358, for open, concealed and concrete slab installations.
 
Quality controlled each step of the way - regular tests for weld strength, bendability, plating thickness, all dimensions, and uniform smoothness of interior coating provide you with conduit of the highest quality. SMARTUBE- CATVANLOI EMT conduit (SMARTUBE-CVL Electrical Metallic Tubing)provides perfect bends and offsets that can be made quickly and easily.
 
SMARTUBE- CATVANLOI EMT conduit (SMARTUBE-CVL Electrical Metallic Tubing) uses a special polymer ID coating that has low friction so that feeding wires is simple and quick, providing extra ease in wire installation. No chipping, cracking, peeling - outside surfaces are galvanized with zinc coating for superior corrosion resistance and long-lasting, dependable service. Our conduit products are extremely corrosion resistant and meet all federal and state code requirements.
 
A special protective coating is then applied.
 
Compatible with all types of building materials
Provides a lifetime of safe electrical installations
Low in cost - strong, durable
 
HOT ZINC COATED CONDUIT SPECIFICATIONS
 
To specify SMARTUBE-CATVANLOI Hot Zinc Coated EMT include the following: Electrical Conductors shall be enclosed in Western Tube Hot Zinc Coated EMT in accordance with the National Electrical Code. Electric Metallic Tubing shall be steel, electrically welded, hot zinc galvanized and produced to ANSI Specifications C80.3 and to Underwriters Laboratories specification UL-797, and shall carry the Underwriters Laboratories label, as manufactured by Southern Steel Pipe BHD –Malaysia
 
FEATURES AND BENEFITS OF SMARTUBE- CATVANLOI EMT STEEL CONDUIT:
 
  • Consistent Quality – SMARTUBE- CATVANLOI EMT conduit entire production process is solely focused on manufacturing quality products made to our customers' specifications. Because of its ductility and tight tolerances, our EMT promotes wrinkle-free bends, reduces kinking, and minimizes splitting from repeated bending and straightening.
 
  • Cost-Effective Installations – SMARTUBE- CATVANLOI EMT conduit is a thin wall product with more inside wiring space, which means that less product is necessary to purchase.
      Easier wire pulling and pushing – diamond-shaped ID pattern and protective, slick, inside coating, reduce friction when pulling / pushing the wires. special protective coating stays hard and smooth in various climate conditions, protecting your conduit and your investment.
 
     Accurate, time-efficient bending – Because ½", ¾", and 1" sizes of SMARTUBE- CATVANLOI EMT conduit are easier to cut and bend properly right away, further reducing waste.
 
—  Lower life-cycle costs – steel conduit is impact and fire resistant, chemically compatible with concrete and resists cracking, flaking and damage from severe bending. Its physical and mechanical properties ensure that the pipe has an extended shelf life, great for usage and storage without degradation in quality. Our conduit is also 100% recyclable.
 
Electrical Metallic Tubing (EMT) is similar to rigid steel conduit but is much lighter, weighing approximately 40 percent as much as rigid steel conduit of the same nominal size. EMT can be used for both exposed or concealed work provided that, during installation or afterwards, it is not subjected to severe physical damage. Use of EMT is restricted to systems not exceeding 600 volts and to nonhazardous locations except for Class II Division 2, acceptable in Class III Division 1 and Division 2 per CEC Rule 18-302 (1). Galvanized Steel EMT installed in concrete, on grade or above, generally requires no supplementary corrosion protection. However, when installed in concrete below grade level and in contact with soil or cinders, supplementary corrosion protection consisting of a protective coating of bitumastic or asphalt base paint or plastic is generally applied. EMT run in or under permanently moist cinder fill must be encased in at least two inches of cinder free concrete unless the conduit is at least 18 inches below the fill. Aluminum EMT cannot be directly embedded in concrete containing soluble chlorides such as calcium  chloride, unwashed beach sand, sea water or coral bearing aggregates. When adequately treated with a protective coating of bitumastic or asphalt base paint or plastic coating, the raceway can be installed in concrete containing chlorides. In wet locations where walls are frequently washed or where there are surfaces of absorbent material, the entire wiring system, including boxes, fittings, conduits and cables, must be supported such that there is at least 1/4 inch air space between it and the supporting surface. Fittings and couplings are required to be of concrete tight type when embedded in masonry or concrete or in dry locations and of the rain tight type when installed in wet locations (CEC Rule 12-1410). Where No. 4 or larger underground conductors enter or leave a conduit, an insulating bushing with a smooth well-rounded insulating surface must be provided to protect conductors unless the terminating fitting is quipped with an insulated throat, firmly secured in place providing equivalent protection. The insulating bushing or insulating material must have a temperature rating of not less than the insulation temperature rating of installed conductors. CEC Rule 12-3022 requires that the raceways be metallically joined together into a continuous electric conductor and must be mechanically connected to all boxes, fittings and cabinets as to provide effective electrical continuity. EMT is not permitted to be threaded. Cut ends of tubing are required to be reamed. Code requires that EMT be adequately supported and restricts bends in one run to the equivalent of four quarters or 360 degrees total. Portions of this section reprinted by permission from the Canadian Electrical Code 2009 Part I.

Sản phẩm khác

Sản phẩm cung cấp

Ống thép luồn dây điện loại trơn EMT CVL®-VIETNAM (CVL® Electrical Metallic Tubing - EMT Steel Conduit) ANSI C80.3/UL 797
Ống thép luồn dây điện trơn EMT - SMARTUBE (Electrical Metallic Tubing - EMT Steel Conduit) UL 797/ANSI C 80.3- SMARTUBE (Malaysia)
Đầu nối ống thép luồn dây điện trơn & hộp điện CVL® (CVL® EMT Box connector for plain steel conduit,JISC8330)
Đầu nối ống thép luồn dây điện trơn và hộp điện CVL® (CVL® EMT Box connector for EMT,JIS type E conduit)
Đầu nối ống thép luồn dây điện trơn và hộp điện CVL® (CVL® EMT Box Connector for IMC/JIS Type E Conduit)
Khớp nối ống thép luồn dây điện trơn CVL® (CVL® EMT Coupling for Plain steel conduit, JISC8330)
Khớp nối ống thép luồn dây điện trơn CVL® (CVL® EMT Conduit compression Coupling for EMT,JIS E type conduit)
Co cong ống thép luồn dây điện 90° CVL® (CVL® Steel Conduit Elbow 90)
Co cong ống thép luồn dây điện 45° CVL® (CVL® Steel Conduit Elbow 45)
Đầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/ thiết bị kín nước CVL® (CVL® Straight Liquid tight Flexible connector, JISC8350)
Đầu nối ống mềm và ống thép trơn loại thường CVL® (CVL® Combination coupling FLexible & EMT/IMC/JIS conduit connector)
Khớp nối ống thép luồn dây điện ren thẳng CVL® (CVL® Coupling for Threaded steel conduit, JISC8330)
Đầu nối ống thép luồn dây điện ren IMC và hộp điện kín nước CVL® (CVL® Water tight Hubs for IMC/RSC conduit)
Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE chống thấm nước & dầu (CVL®/KAIPHONE Liquid-Tight Flexible Metal Conduit)
Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE bọc nhựa PVC (CVL®/KAIPHONE Water- proof/Weather-proof Flexible Metal Conduit)
Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE (CVL®/KAIPHONE Flexible Metallic Conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 1 ngã ren CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction Box for Screwed steel conduit- 1 outlet- Alumnium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 2 ngã ren CVL® (CVL® Circular Surface box/Junction box for Screwed Steel Conduit - 2 outlets Aluminium Alloy JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 3 ngã ren CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction box for Screwed steel conduit- 3 outlets- Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 4 ngã ren CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction box for Screwed steel conduit- 4 outlets- Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 1 ngã trơn CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction Box for Plain steel conduit- 1 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 2 ngã trơn CVL (CVL Circular Surface Box/Junction box for Plain steel conduit- 2 outlets- Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 3 ngã trơn CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction box for Plain steel conduit- 3 outlets - Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 4 ngã trơn CVL (CVL Circular Surface Box/Junction box for Plain steel conduit- 4 outlets - Aluminium Alloy - JIS C 8340
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn LB CVL® (CVL® Threaded/ Screwed Rigid Conduit Bodies/Conduit outlet box LB for IMC/ EMT Conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn LL CVL® (CVL® Threaded/ Screwed Rigid Conduit Bodies/Conduit outlet box LL for IMC/ EMT Conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn T CVL® (CVL® Threaded/Screwed Rigid Conduit Body/Conduit outlet box T for IMC/ EMT Conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn LR CVL® (Threaded/ Screwed Rigid Conduit Bodies/Conduit Outlet Box LR for IMC/ EMT conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn C CVL® (CVL® Threaded/Screwed Rigid Conduit Bodies/Conduit Outlet Box C for IMC/ EMT Conduit)
Hộp công tắc nổi 5 lỗ CVL® (Weather - proof Electrical outlet box -2 gangs for IMC/BS31/BS4568/JIS C Type Conduit)
Hộp thép đấu dây tròn nổi 5 lỗ CVL® (CVL® Round Weather - proof Electrical outlet box/Outlets box for ball flange - 1/2/3/4 ways for IMC/BS31/BS4568/JIS C Type Conduit)
Hộp công tắc nổi 3 lỗ CVL® (CVL® Weather-proof Electrical outlet box- Aluminium Alloy - UL 514A)
Hộp thép công tắc không đáy âm tường CVL® (CVL® 100 X 50 X 40) (Extension Handy steel Box - JISC8336)
Hộp thép công tắc đấu dây 157 âm tường CVL® (CVL® Rain tight handy steel box for Panasonic cover- JIS C8336)
Hộp thép công tắc đấu dây âm tường 157 CVL (Switch steel box/Handy steel box/Extension Switch steel box/Rain tight switch box - JIS C 8336)
Hộp thép vuông âm tường 102 CVL (CVL Square steel Box / Extension Square steel Box / Rain Tight Square steel Box / - JIS C 8336)
Thanh chống đa năng 41x41,41x21 có đục lỗ CVL® (CVL® Slotted UniStrut/ C - Channel)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm treo ty gang đúc CVL® (CVL® Beam Clamp)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm treo ty CVL® dùng tải nặng (CVL® Heavy duty Beam Clamp)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm treo đèn CVL® (CVL® Suspending Beam Clamp)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm C CVL® (CVL® Beam Clamp C)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm ty và ống (2 lỗ) CVL®(CVL® C-Clamp for thread rod & conduit hanger)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm C CVL® dùng treo ống thép luồn dây điện (CVL® Applicable Hanger/ C-clamp/CR Clamp for conduit hanger)
Kẹp giữ ống CR dùng với kẹp C dùng treo ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® Applicable hanger for C-Clamp)
Kẹp xà gồ D dùng cho xà gồ C CVL® (CVL® Purlin Clamp)
Kẹp treo ống luồn dây điện/HVAC/PCCC CVL®( CVL® Pipe Hanger)
Kẹp treo ống luồn dây điện/Ống gió/HVAC/PCCC CVL® (CVL® Macrofix Hanger)
Kẹp giữ ống luồn dây điện/HVAC/PCCC chữ U CVL® (CVL® U Bolt)
Kẹp treo dùng cho treo ống và ty CVL® (CVL® Conduit Clamps with Thread Rod)
Kẹp treo ống dùng cho thanh chống đa năng CVL® (CVL® One piece Strut Clamp)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm treo ty chữ H CVL® (CVL® H Beam Clamp)
Kẹp treo ống luồn dây điện/HVAC/PCCC CVL® (CVL® Swivel Loop Hanger)
Kẹp giữ ống thép luồn dây điện/HVAC/PCCC Omega CVL® (CVL® Hole Trap/Conduit Saddle)
Kẹp treo ống thép luồn dây điện/HVAC/PCCC dạng CLEVIS CVL® (CVL® Clevis Pipe Hanger for steel conduit/Fire fighting systems)
Kẹp gá mặt phẳng CVL® (CVL® Flange Clip)
Kẹp treo ống thép luồn dây điện & ty dạng K CVL® (CVL® K -Clip for steel conduit & thread rod)
Kẹp treo SKI dùng cho thanh chống đa năng CVL® (CVL® SKI Clip/ Conduit Clamp for unistrut)
Giá đỡ hộp nối dây/ treo hộp CVL® (Screw Gun Box Bracket/ Box Clamp)
Đầu gài lò xo dùng cho thanh chống đa năng CVL® (CVL® Long Spring Nut for Unistrut/C-channel)
Tắc-kê đạn CVL® (CVL® Drop In Anchor)
Tắc-kê tường CVL® (CVL® Bolt Anchor)
Khớp nối ty ren/ty treo/thanh ren CVL® (Coupling Nut for thread rod)
Tắc kê chuồn dùng cho bê tông CVL® - Loại chịu tải nặng (CVL® Heavy duty Concrete INsert)
Khớp nối liên kết cho ống thép luồn dây điện IMC CVL® (CVL® Conduit Union coupling/Erickson Coupling for IMC/RSC steel conduit)
Tán ren ngoài cho ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® Brass Male Bushing/Conduit nipples for IMC/BS31/BS4568, JIS type C steel conduit)
Đai nối cho ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® Bushing for IMC/ BS31/BS4568 JIS type C steel conduit)
Đai nối nhựa cho ống thép luồn dây điện ren CVL® (CVL® Bushing for IMC/BS31/BS4568/JIS type C Steel Conduit)
Đầu giảm cho ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® Reducer for IMC/BS31/BS4568/JIS Type C for Steel Conduit)
Tán ren trong cho ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® lock nut for IMC/BS31/BS4568/JIS C 8330 steel conduit)
Kẹp ống thép luồn dây điện không đế, 1 lỗ CVL® (CVL® One hole Strap for steel conduit)
Kẹp ống thép luồn dây điện không đế 2 lỗ tròn CVL® (CVL® Two hole trap/Saddle two holes without base for steel conduit)
Kẹp ống thép luồn dây điện có đế CVL® (CVL® Spacer Bar/Saddle with base for steel conduit)
Bịt đầu ống thép luồn dây điện để kéo cáp CVL® (CVL® PVC Conduit Plug/PVC Grommet for steel conduit)
Ống nối cho ống thép luồn dây điện IMC/RSC (Nipple type A/Type B for IMC/RSC conduit)
Ốc giữ cáp CVL® (CVL® Brass cable gland BS6121)
Đầu nối cáp vào hộp/ thiết bị CVL® (CVL® Romex Connector, UL514B)
Nút bịt ống thép luồn dây điện IMC/RSC(Close up Plug for IMC/RSC Conduit)
Đầu nối chia cáp CVL® (CVL® Threaded Service Entrance Cap, UL514B)
Đầu bịt ống thép ruột gà luồn dây điện CVL® (CVL® Metal Ferrule Flexible Conduit)
Hộp thép vuông âm tường CVL® 80 x80 x54 (CVL® Square steel Box for Legrand/ Clipsal cover - JIS C8336)
Hộp thép vuông không đáy CVL® (CVL® Extension Square steel Box - JIS C 8336)
Hộp thép âm tường kín nước 102 CVL® (CVL® Rain Tight Square steel Box - JIS C 8336)
Hộp thép bát giác đế sâu âm tường trung gian CVL® (CVL® Octagon steel box for Floor- JIS C 8336)
Hộp thép bát giác âm tường trung gian CVL® (CVL® Octagon Steel box-JIS C 8336)
Hộp bát giác không đáy CVL® (CVL® Extension Octagon steel Box - JIS C 8336)
Hộp thép bát giác âm tường trung gian CVL® 85x85 (CVL® Octagon Steel Box JIS C 8336)
Nắp hộp bát giác có lỗ CVL® (CVL® Octagon steel Box Cover)
Nắp hộp vuông công tắc CVL® ( CVL® Square steel box cover JIS C 8336)
Nắp hộp ren/ trơn nối ống thép luồn dây điện 1 ngã CVL (Cover of Circular Surface Box/Junction Box - 1 threaded/ Screwed outlet)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 1 ngã ren Panasonic (Circular Steel Box/Junction Box - 1 way JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 2 ngã ren Panasonic (Circular Steel Box/Junction Box- 2 ways-JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 3 ngã ren Panasonic (Circular Steel Box/Junction Box- 3 ways-JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 4 ngã ren Panasonic (Cicular Steel box/Junction Box - 4 ways JIS C 8340)

Cam kết khách hàng

   Các sản phẩm CVL® với giá cả cạnh tranh & dịch vụ khách hàng với chất lượng tốt nhất.

   Liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm CVL® & dịch vụ nhằm thoả mãn nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.
 
   Giao hàng sản phẩm CVL® trong thời gian ngắn nhất đáp ứng tốt nhất tiến độ thi công.
 
   Luôn duy trì lợi thế cạnh tranh thông qua những sản phẩm CVL® được gia tăng giá trị trong chất lượng và dịch vụ.

   Nhân viên Công Ty TNHH Thiết Bị Điện Công Nghiệp CÁT VẠN LỢI luôn lắng nghe và thấu hiểu nhu cầu của Khách hàng để đưa ra giải pháp phù hợp.


   Thích ứng nhanh là sức mạng cạnh tranh của Công Ty TNHH Thiết Bị Điện Công Nghiệp CÁT VẠN LỢI.

   Cam kết định kỳ đào tạo cho đôi ngũ cán bộ công nhân viện nâng cao trình độ nhằm thoả mãn nhu cầu và mong đợi hợp lý của khách hàng.

   Luôn quyết tâm cải tiến Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2008 để nâng cao thương hiệu CVL® ngày càng bền vững.
 
 

Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001

CVL Steel conduit & Fittings / Pipe Hangers

  • 1
Back to Top