Ống thép luồn dây điện CVL Ống thép luồn dây điện CVL
9/10 999 bài đánh giá

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Online support chat

  • Phòng KD Dự Án (Mr.Lâm)

    08.35886496 - 098 3030039
  • Phòng Kinh Doanh (Ms.Hiền/Ms.Ni)

    08.22464699 - 090.2377537 091.8206039 - 091.7762008 091.4206039 - 091.9406039 094.5353039 - 094.3353039
  • On-line Product Services

    08.22464699 - 091.8206039
  • Khiếu Nại Khách Hàng (Mr.Phương)

    098.9369616 - 091.9769616

Phone :

  • (84.8) 35886496     (84.8) 22464699  

Fax : (84.8) 3588 6505

Công trình đã cung cấp

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 13

Truy cập trong ngày: 274

Lượt truy cập: 616615


Ống thép luồn dây điện ren IMC - SMARTUBE (Intermediate Metal Conduit- IMC Steel conduit) UL 1242/ANSI C 80.6 - SMARTUBE (Malaysia)

Ống thép luồn dây điện IMC (Intermediate Metal Conduit- IMC conduit) UL 1242 - SMARTUBE (Malaysia),steel conduit,gi conduit, panasonic steel conduit,smartube conduit,EMT(Electrical Metallic Tubing,RSC(rigid steel conduit),BS4568 steel conduit,BS31 steel conduit,JIS C8305 steel conduit

Ống thép luồn dây điện ren IMC - SMARTUBE
 (Intermediate Metal Conduit-IMC Steel conduit)
Tiêu chuẩn ANSI C 80.6/ UL 1242 (USA)
Mã sản phẩm
Product Code
Kích thước
Size
(inch)
Đường kính ngoài
OD
(mm)
Độ dày
Thickness
(mm)
Chiều dài ống
Length
(mm)
SIMC12
1/2
20.70
1.79
3030
SIMC34
3/4
26.14
1.90
3030
SIMC100
1
32.77
2.16
3025
SIMC114
1 1/4
41.59
2.16
3025
SIMC112
1 1/2
47.81
2.29
3025
SIMC200
2
59.93
2.41
3025
SIMC212
2 1/2
72.56
3.56
3010
SIMC300
3
88.29
3.56
3010
SIMC312
3 1/2
100.86
3.56
3005
SIMC400
4
113.43
3.56
3005

 

Ứng Dụng Ống Thép Luồn Dây Điện Ren IMC (Intermediate Metal Conduit) - ANSI C 80.6/UL1242 (USA)- IMC Steel Conduit:

  • Được lắp đặt cho các khu vực có độ va đập cơ khí cao và  một số khu vực chống cháy nổ.
  • Thích hợp cho các công trình dân dụng và các công trình công nghiệp.

Đặc Điểm Ống Thép Luồn Dây Điện Ren IMC (Intermediate Metal Conduit) - ANSI C 80.6/UL1242 (USA)- IMC Steel Conduit:

  • Ống thép luồn dây điện IMC (Intermediate Metal Conduit) - IMC Steel Conduit là loại ống trung, ren răng được.
  • Ống thép luồn dây điện IMC (Intermediate Metal Conduit) - IMC Steel Conduit và các phụ kiện được liên kết với nhau thông qua các khớp ren.
  • Ống thép luồn dây điện IMC (Intermediate Metal Conduit) - IMC Steel Conduit được ren sẵn hai đầu theo tiêu chuẩn ANSI / ASME B.1.20.1-1983 (NPT) và kèm theo một khớp nối.

Ưu Điểm Sử Dụng Ống Thép Luồn Dây Điện Ren IMC (Intermediate Metal Conduit) - ANSI C 80.6/UL1242 (USA)- IMC Steel Conduit So Với Ống Luồn Dây Điện PVC:

  • Bảo vệ tốt dây điện.
  • Chống cháy tốt do hệ thống cáp điện/dây điện lão hóa theo thời gian.
  • Tăng tính bảo mật và bảo vệ.
  • Chống nhiễu điện từ.
  • Không cháy và không tạo khói độc khi cháy như ống luồn dây điện PVC. Ở Việt Nam, đa số vụ cháy nhà cao tầng gây nhiều tử vong là do ngạt khói độc xuất hiện trong lúc cháy.
  • Có khả năng tái chế và thân thiện môi trường xanh.
  • Có thể dùng chôn dưới đất.
  • Dễ thay đổi hệ thống đi dây dẫn điện trong tương lai.
  • Chịu được va đập cao.
  • Chi phí cho vòng đời sử dụng thấp.
  • Hệ số giản nở thấp phù hợp sử dụng với vật liệu xây dựng thông dụng.
  • Tương tích với các hóa chất trong bê-tông.

Vật Liệu Ống Thép Luồn Dây Điện Ren IMC (Intermediate Metal Conduit) - ANSI C 80.6/UL1242 (USA)- IMC Steel Conduit:

  • Thép

Hoàn Thiện Ống Thép Luồn Dây Điện Ren IMC (Intermediate Metal Conduit) - ANSI C 80.6/UL1242 (USA)- IMC Steel Conduit:

  • Mạ nhúng nóng bên ngoài (In-line Hot Dip galvanized)

Dung Sai Cho Phép Ống Thép Luồn Dây Điện Ren IMC (Intermediate Metal Conduit) - ANSI C 80.6/UL1242 (USA)- IMC Steel Conduit:

  • Đường kính ngoài   ± 0.13 mm
  • Chiều dài               ± 6.00 mm
  • Độ dày                   ± 0.4 mm

Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Ống Thép Luồn Dây Điện Ren IMC (Intermediate Metal Conduit) - IMC Steel Conduit:

  • ANSI C80.6-2005(USA)
  • UL-1242-1983 (USA)

 

ống thép luồn dây điện, ống ruột gà lõi thép,hệ treo cơ điện CVL đạt Chứng chì ISO 9001:2008

CAT VAN LOI STEEL CONDUIT & FITTINGS CATALOG 2012

DOWNLOAD CVL-STEEL CONDUIT CATALOG

DOWNLOAD BS4568/BS31(BRITISH STANDARD) CERTIFICATES

DOWNLOAD CVL JIS C 8305(JAPAN STANDARD) CERTIFICATES

GUIDELINES FOR CHOOSING SIZE OF CONDUIT

GUIDELINE FOR INSTALL STEELCONDUIT/TUBING

VIDEO HOW TO BEND STEEL CONDUIT

SMARTUBE - CVL IMC conduit (SMARTUBE - CVL Intermediate Metal Conduit) is produced by a continuous weld (ERW) process using hot galvanizing to zinc-coat the exterior surfaces evenly and smoothly. A secondary transparent organic coating provides further protection against corrosion. SMARTUBE - CVL IMC conduit (SMARTUBE - CVL Intermediate Metal Conduit) manufactured in accordance with Underwriters Laboratories specification UL-1242 and with American National Standards Institute (ANSI) C80.6. Approved by the National Electrical Code (NEC) article 342 for use in place of galvanized rigid conduit and also conforms to Federal Specifications WWC-581-Type 2, which has been superseded by the UL document.
 
Quality controlled each step of the way - regular tests for weld strength, plating thickness, all dimensions, and uniform smoothness of the interior and exterior coating provide you with IMC conduit of the highest quality. SMARTUBE - CATVANLOI IMC conduit (SMARTUBE - CVL Intermediate Metal Conduit) requires approximately 33% less steel than conventional steel rigid conduit, making it lighter and having a larger inside diameter that permits simpler wire pulling.
 
SMARTUBE - CVL IMC conduit (SMARTUBE - CVL Intermediate Metal Conduit) provides superior wiring protection in many applications. NEC recognizes IMC for the same uses as RIGID, including all hazardous (classified) applications and it is threaded to be interchangeable with rigid conduit fittings and elbows and requires no change in installation procedures; bending, cutting, threading and hanging methods remain standard.
 
HOT ZINC COATED SMARTUBE - CVL INTERMEDIATE METAL CONDUIT SPECIFICATIONS
 
To Specify SMARTUBE - CVL IMC conduit includes the following:
 
Electrical Conductors shall be enclosed in SMARTUBE - CLV IMC conduit (SMARTUBE -CVL Intermediate Metal Conduit) Hot Zinc Coated Intermediate Metal Conduit and shall have organic coatings on both the OD and the ID, meeting all requirements of UL 1242 and ANSI C80.6, and shall be manufactured in accordance with the specifications of the National Electrical Code covering such conduit, and also be listed by Underwriters Laboratories as manufactured by Southern Steel Pipe BHD –Malaysia
 
FEATURES AND BENEFITS OF SMARTUBE - CVL IMC STEEL CONDUIT:
 
  • Consistent Quality –SMARTUBE - CVL IMC STEEL CONDUIT is manufactured for long life and provides complete physical and mechanical protection for any electrical wiring job. SMARTUBE - CVL IMC STEEL CONDUIT products have been and are today manufactured to all of the required specifications and customer needs.
  • Easier Installs –SMARTUBE - CVL IMC STEEL CONDUIT protective, slick, ID coating reduces friction when pulling / pushing the wires. The OD surfaces are zinc-coated for further corrosion protection (the entire finish stays hard and smooth in various climate conditions). An additional OD passivation treatment provides superior protection from rust.
  • Trade sizes range from ½" to 4". 
  • Cost-Effective- SMARTUBE - CVL IMC STEEL CONDUIT thin walls allow for lower material and shipping costs, while its consistently accurate metallurgical properties and smooth surfaces require less installation capital spent on wiring projects. This pipe has an extended shelf life, great for usage or storage without degradation in quality.
Rigid Metal Conduit affords maximum mechanical protection to conductors within the raceway. Rigid metal conduit can be installed indoors and outdoors, in dry locations or wet locations, exposed or concealed, in all atmospheric conditions and in hazardous locations. Galvanized rigid steel conduit installed in concrete does not require supplementary corrosion protection. Galvanized rigid steel conduit, installed in contact with soil, does not generally require supplementary corrosion protection. However, when buried in corrosive soil (corrosive soil is characterized by low resistivity of less than 2,000 ohm-centimeter) or cinders, a protective coating of bitumastic, asphalt based paint or a PVC coating is applied to the conduit. CEC Rule 12-934 requires that rigid steel conduit installed in or under ermanently moist cinder fill be encased in at least two inches of cinder-free concrete unless the conduit is at least 18 inches below the fill. Steel conduit protected from corrosion solely by enamel can only be used indoors and in occupancies not subjected to severe corrosive influences. Rigid nonferrous metal conduit (aluminum) cannot be directly embedded in concrete containing soluble chlorides such as calcium chloride; unwashed beach sand, seawater, or coral bearing aggregates. However, if adequately treated by a protective coating of bitumastic or asphalt-based paint or PVC coating, the conduit can be installed in concrete containing chlorides. Supplementary nonmetallic coatings presently used on ferrous rigid metal o rnonferrous metal have not been investigated for resistance to corrosion. CEC Rule 12-920 requires that when conduit enters a box or fitting, a bushing must be provided to protect wires from abrasion unless the design of the box or fitting provides equivalent protection.
 
According to CEC Rule 12-906 where No. 8 or larger ungrounded conductors enter or leave a conduit, an insulating bushing with a smooth well rounded insulating surface must be provided to protect conductors unless the terminating fitting is equipped with an insulated throat, firmly secured in place providing equivalent protection. The insulating bushing or insulating material must have a temperature rating of not less than the insulation temperature rating of installed conductors. When conduit bushings are constructed wholly of insulating material, a locknut must be installed both inside and outside of the enclosure to which the conduit is attached. Fittings and couplings are required to be of concrete-tight type when embedded in masonry or concrete or in dry locations and of the rain-tight type when installed in wet locations. In wet locations or locations where walls are frequently washed or where there are surfaces of absorbent materials, the entire wiring system including boxes, fittings, conduit and cables must be supported such that there is at least 1/4 inch air space between it and the supporting surface (CEC Rule 2-122). CEC Rule 12-3022 requires that the raceways be metallically joined together into a continuous electric conductor and must be mechanically connected to all boxes, fittings and cabinets as to provide effective electrical continuity. Conduit is required to be supported adequately and conduit bends in one run are restricted to the equivalent of four quarter i.e. 360 degrees total. Listed below are some of the advantages of rigid aluminum conduit over rigid steel conduit.
 
1. Non-sparking—eliminates hazard in explosive atmospheres
2. Non-magnetic—reduces power loss due to voltage drop
3. Resists most corrosive atmospheres and industrial environments
4. Lightweight—reduces cost of handling and installation
5. Attractive appearance

Sản phẩm khác

Sản phẩm cung cấp

Ống thép luồn dây điện loại trơn EMT CVL®-VIETNAM (CVL® Electrical Metallic Tubing - EMT Steel Conduit) ANSI C80.3/UL 797
Ống thép luồn dây điện trơn EMT - SMARTUBE (Electrical Metallic Tubing - EMT Steel Conduit) UL 797/ANSI C 80.3- SMARTUBE (Malaysia)
Đầu nối ống thép luồn dây điện trơn & hộp điện CVL® (CVL® EMT Box connector for plain steel conduit,JISC8330)
Đầu nối ống thép luồn dây điện trơn và hộp điện CVL® (CVL® EMT Box connector for EMT,JIS type E conduit)
Đầu nối ống thép luồn dây điện trơn và hộp điện CVL® (CVL® EMT Box Connector for IMC/JIS Type E Conduit)
Khớp nối ống thép luồn dây điện trơn CVL® (CVL® EMT Coupling for Plain steel conduit, JISC8330)
Khớp nối ống thép luồn dây điện trơn CVL® (CVL® EMT Conduit compression Coupling for EMT,JIS E type conduit)
Co cong ống thép luồn dây điện 90° CVL® (CVL® Steel Conduit Elbow 90)
Co cong ống thép luồn dây điện 45° CVL® (CVL® Steel Conduit Elbow 45)
Đầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/ thiết bị kín nước CVL® (CVL® Straight Liquid tight Flexible connector, JISC8350)
Đầu nối ống mềm và ống thép trơn loại thường CVL® (CVL® Combination coupling FLexible & EMT/IMC/JIS conduit connector)
Khớp nối ống thép luồn dây điện ren thẳng CVL® (CVL® Coupling for Threaded steel conduit, JISC8330)
Đầu nối ống thép luồn dây điện ren IMC và hộp điện kín nước CVL® (CVL® Water tight Hubs for IMC/RSC conduit)
Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE chống thấm nước & dầu (CVL®/KAIPHONE Liquid-Tight Flexible Metal Conduit)
Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE bọc nhựa PVC (CVL®/KAIPHONE Water- proof/Weather-proof Flexible Metal Conduit)
Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE (CVL®/KAIPHONE Flexible Metallic Conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 1 ngã ren CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction Box for Screwed steel conduit- 1 outlet- Alumnium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 2 ngã ren CVL® (CVL® Circular Surface box/Junction box for Screwed Steel Conduit - 2 outlets Aluminium Alloy JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 3 ngã ren CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction box for Screwed steel conduit- 3 outlets- Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 4 ngã ren CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction box for Screwed steel conduit- 4 outlets- Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 1 ngã trơn CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction Box for Plain steel conduit- 1 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 2 ngã trơn CVL (CVL Circular Surface Box/Junction box for Plain steel conduit- 2 outlets- Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 3 ngã trơn CVL® (CVL® Circular Surface Box/Junction box for Plain steel conduit- 3 outlets - Aluminium Alloy - JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 4 ngã trơn CVL (CVL Circular Surface Box/Junction box for Plain steel conduit- 4 outlets - Aluminium Alloy - JIS C 8340
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn LB CVL® (CVL® Threaded/ Screwed Rigid Conduit Bodies/Conduit outlet box LB for IMC/ EMT Conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn LL CVL® (CVL® Threaded/ Screwed Rigid Conduit Bodies/Conduit outlet box LL for IMC/ EMT Conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn T CVL® (CVL® Threaded/Screwed Rigid Conduit Body/Conduit outlet box T for IMC/ EMT Conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn LR CVL® (Threaded/ Screwed Rigid Conduit Bodies/Conduit Outlet Box LR for IMC/ EMT conduit)
Hộp nối ống thép luồn dây điện ren/trơn C CVL® (CVL® Threaded/Screwed Rigid Conduit Bodies/Conduit Outlet Box C for IMC/ EMT Conduit)
Hộp công tắc nổi 5 lỗ CVL® (Weather - proof Electrical outlet box -2 gangs for IMC/BS31/BS4568/JIS C Type Conduit)
Hộp thép đấu dây tròn nổi 5 lỗ CVL® (CVL® Round Weather - proof Electrical outlet box/Outlets box for ball flange - 1/2/3/4 ways for IMC/BS31/BS4568/JIS C Type Conduit)
Hộp công tắc nổi 3 lỗ CVL® (CVL® Weather-proof Electrical outlet box- Aluminium Alloy - UL 514A)
Hộp thép công tắc không đáy âm tường CVL® (CVL® 100 X 50 X 40) (Extension Handy steel Box - JISC8336)
Hộp thép công tắc đấu dây 157 âm tường CVL® (CVL® Rain tight handy steel box for Panasonic cover- JIS C8336)
Hộp thép công tắc đấu dây âm tường 157 CVL (Switch steel box/Handy steel box/Extension Switch steel box/Rain tight switch box - JIS C 8336)
Hộp thép vuông âm tường 102 CVL (CVL Square steel Box / Extension Square steel Box / Rain Tight Square steel Box / - JIS C 8336)
Thanh chống đa năng 41x41,41x21 có đục lỗ CVL® (CVL® Slotted UniStrut/ C - Channel)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm treo ty gang đúc CVL® (CVL® Beam Clamp)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm treo ty CVL® dùng tải nặng (CVL® Heavy duty Beam Clamp)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm treo đèn CVL® (CVL® Suspending Beam Clamp)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm C CVL® (CVL® Beam Clamp C)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm ty và ống (2 lỗ) CVL®(CVL® C-Clamp for thread rod & conduit hanger)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm C CVL® dùng treo ống thép luồn dây điện (CVL® Applicable Hanger/ C-clamp/CR Clamp for conduit hanger)
Kẹp giữ ống CR dùng với kẹp C dùng treo ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® Applicable hanger for C-Clamp)
Kẹp xà gồ D dùng cho xà gồ C CVL® (CVL® Purlin Clamp)
Kẹp treo ống luồn dây điện/HVAC/PCCC CVL®( CVL® Pipe Hanger)
Kẹp treo ống luồn dây điện/Ống gió/HVAC/PCCC CVL® (CVL® Macrofix Hanger)
Kẹp giữ ống luồn dây điện/HVAC/PCCC chữ U CVL® (CVL® U Bolt)
Kẹp treo dùng cho treo ống và ty CVL® (CVL® Conduit Clamps with Thread Rod)
Kẹp treo ống dùng cho thanh chống đa năng CVL® (CVL® One piece Strut Clamp)
Kẹp xà gồ/Kẹp dầm treo ty chữ H CVL® (CVL® H Beam Clamp)
Kẹp treo ống luồn dây điện/HVAC/PCCC CVL® (CVL® Swivel Loop Hanger)
Kẹp giữ ống thép luồn dây điện/HVAC/PCCC Omega CVL® (CVL® Hole Trap/Conduit Saddle)
Kẹp treo ống thép luồn dây điện/HVAC/PCCC dạng CLEVIS CVL® (CVL® Clevis Pipe Hanger for steel conduit/Fire fighting systems)
Kẹp gá mặt phẳng CVL® (CVL® Flange Clip)
Kẹp treo ống thép luồn dây điện & ty dạng K CVL® (CVL® K -Clip for steel conduit & thread rod)
Kẹp treo SKI dùng cho thanh chống đa năng CVL® (CVL® SKI Clip/ Conduit Clamp for unistrut)
Giá đỡ hộp nối dây/ treo hộp CVL® (Screw Gun Box Bracket/ Box Clamp)
Đầu gài lò xo dùng cho thanh chống đa năng CVL® (CVL® Long Spring Nut for Unistrut/C-channel)
Tắc-kê đạn CVL® (CVL® Drop In Anchor)
Tắc-kê tường CVL® (CVL® Bolt Anchor)
Khớp nối ty ren/ty treo/thanh ren CVL® (Coupling Nut for thread rod)
Tắc kê chuồn dùng cho bê tông CVL® - Loại chịu tải nặng (CVL® Heavy duty Concrete INsert)
Khớp nối liên kết cho ống thép luồn dây điện IMC CVL® (CVL® Conduit Union coupling/Erickson Coupling for IMC/RSC steel conduit)
Tán ren ngoài cho ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® Brass Male Bushing/Conduit nipples for IMC/BS31/BS4568, JIS type C steel conduit)
Đai nối cho ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® Bushing for IMC/ BS31/BS4568 JIS type C steel conduit)
Đai nối nhựa cho ống thép luồn dây điện ren CVL® (CVL® Bushing for IMC/BS31/BS4568/JIS type C Steel Conduit)
Đầu giảm cho ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® Reducer for IMC/BS31/BS4568/JIS Type C for Steel Conduit)
Tán ren trong cho ống thép luồn dây điện CVL® (CVL® lock nut for IMC/BS31/BS4568/JIS C 8330 steel conduit)
Kẹp ống thép luồn dây điện không đế, 1 lỗ CVL® (CVL® One hole Strap for steel conduit)
Kẹp ống thép luồn dây điện không đế 2 lỗ tròn CVL® (CVL® Two hole trap/Saddle two holes without base for steel conduit)
Kẹp ống thép luồn dây điện có đế CVL® (CVL® Spacer Bar/Saddle with base for steel conduit)
Bịt đầu ống thép luồn dây điện để kéo cáp CVL® (CVL® PVC Conduit Plug/PVC Grommet for steel conduit)
Ống nối cho ống thép luồn dây điện IMC/RSC (Nipple type A/Type B for IMC/RSC conduit)
Ốc giữ cáp CVL® (CVL® Brass cable gland BS6121)
Đầu nối cáp vào hộp/ thiết bị CVL® (CVL® Romex Connector, UL514B)
Nút bịt ống thép luồn dây điện IMC/RSC(Close up Plug for IMC/RSC Conduit)
Đầu nối chia cáp CVL® (CVL® Threaded Service Entrance Cap, UL514B)
Đầu bịt ống thép ruột gà luồn dây điện CVL® (CVL® Metal Ferrule Flexible Conduit)
Hộp thép vuông âm tường CVL® 80 x80 x54 (CVL® Square steel Box for Legrand/ Clipsal cover - JIS C8336)
Hộp thép vuông không đáy CVL® (CVL® Extension Square steel Box - JIS C 8336)
Hộp thép âm tường kín nước 102 CVL® (CVL® Rain Tight Square steel Box - JIS C 8336)
Hộp thép bát giác đế sâu âm tường trung gian CVL® (CVL® Octagon steel box for Floor- JIS C 8336)
Hộp thép bát giác âm tường trung gian CVL® (CVL® Octagon Steel box-JIS C 8336)
Hộp bát giác không đáy CVL® (CVL® Extension Octagon steel Box - JIS C 8336)
Hộp thép bát giác âm tường trung gian CVL® 85x85 (CVL® Octagon Steel Box JIS C 8336)
Nắp hộp bát giác có lỗ CVL® (CVL® Octagon steel Box Cover)
Nắp hộp vuông công tắc CVL® ( CVL® Square steel box cover JIS C 8336)
Nắp hộp ren/ trơn nối ống thép luồn dây điện 1 ngã CVL (Cover of Circular Surface Box/Junction Box - 1 threaded/ Screwed outlet)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 1 ngã ren Panasonic (Circular Steel Box/Junction Box - 1 way JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 2 ngã ren Panasonic (Circular Steel Box/Junction Box- 2 ways-JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 3 ngã ren Panasonic (Circular Steel Box/Junction Box- 3 ways-JIS C 8340)
Hộp nối ống thép luồn dây điện 4 ngã ren Panasonic (Cicular Steel box/Junction Box - 4 ways JIS C 8340)

Cam kết khách hàng

   Các sản phẩm CVL® với giá cả cạnh tranh & dịch vụ khách hàng với chất lượng tốt nhất.

   Liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm CVL® & dịch vụ nhằm thoả mãn nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.
 
   Giao hàng sản phẩm CVL® trong thời gian ngắn nhất đáp ứng tốt nhất tiến độ thi công.
 
   Luôn duy trì lợi thế cạnh tranh thông qua những sản phẩm CVL® được gia tăng giá trị trong chất lượng và dịch vụ.

   Nhân viên Công Ty TNHH Thiết Bị Điện Công Nghiệp CÁT VẠN LỢI luôn lắng nghe và thấu hiểu nhu cầu của Khách hàng để đưa ra giải pháp phù hợp.


   Thích ứng nhanh là sức mạng cạnh tranh của Công Ty TNHH Thiết Bị Điện Công Nghiệp CÁT VẠN LỢI.

   Cam kết định kỳ đào tạo cho đôi ngũ cán bộ công nhân viện nâng cao trình độ nhằm thoả mãn nhu cầu và mong đợi hợp lý của khách hàng.

   Luôn quyết tâm cải tiến Hệ Thống Quản Lý Chất Lượng phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2008 để nâng cao thương hiệu CVL® ngày càng bền vững.
 
 

Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001

CVL Steel conduit & Fittings / Pipe Hangers

  • 1
Back to Top